Nubia Neo 5

So sánh tất cả các mẫu

Chỉ so sánh điểm khác biệt
V3
nubia Neo 5 GT
V3 Plus
nubia Neo 5 5G
Mạng
NR
n71/77/n78/1/3/7/8/20/28/38/40/41
n78/1/2/5/7/26/28/40/66
FDD
B1/2/3/4/5/7/8/20/28
B1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/25/28/66/26
TDD
B38/B40/B41
B38/B40/B41/B42
UMTS
B1/B2/B5/B8
B1/B2/B4/B5/B8
GSM
B2/B3/B5/B8
B2/B3/B5/B8
NR
n71/77/n78/1/3/7/8/20/28/38/40/41
n78/1/2/5/7/26/28/40/66
FDD
B1/2/3/4/5/7/8/20/28
B1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/25/28/66/26
TDD
B38/B40/B41
B38/B40/B41/B42
UMTS
B1/B2/B5/B8
B1/B2/B4/B5/B8
GSM
B2/B3/B5/B8
B2/B3/B5/B8
Vi xử lý
MediaTek D7400, 8 nhân 2.6GHz
Unisoc T9300, 8 nhân 2.4GHz
Lưu trữ
(8+12)GB+256GB
(12+12)GB+256GB
(8+12)GB+256GB
Hệ điều hành
MyOS 16
Dựa trên nền tảng Android 16
MyOS 16
Dựa trên nền tảng Android 16
Màn hình
Màn hình 6.8" OLED 1.5K dạng đục lỗ, Tần số quét 144Hz,
Độ phân giải 1224*2720, Độ sáng tối đa 4500nits
Màn hình 6.8" độ phân giải cao dạng đục lỗ, Tần số quét 120Hz,
Độ phân giải 1940*900, Độ sáng tối đa 1000nits
Camera
Camera sau
50MP AF + 2MP
Camera trước
16MP FF
Camera sau
50MP AF + 2MP
Camera trước
16MP FF
Pin & Sạc
Pin kép 6.210mAh, Sạc siêu nhanh 80W
Pin kép 6.050mAh, Sạc nhanh 45W
Cổng kết nối
Type-C, Nút Trigger (Shoulder Triggers), nano-SIM, eSIM (Tùy chọn)
Type-CNano+Nano+TF, eSIM (Tùy chọn)
Tính năng khác
GPS, WiFi 2.4G/5G/6G, 802.11 a/b/g/n/ac/ax, Bluetooth 6.0, Cảm biến gia tốc, VoLTE, NFC, Âm thanh DTS:X Ultra, Live Island, Rung phản hồi X-Axis Linear Motor, Con quay hồi chuyển, Cảm biến vân tay dưới màn hình
GPS, WiFi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth 5.4, Cảm biến gia tốc, Cảm biến vân tay cạnh viền, VoLTE, NFC, Âm thanh DTS:X Ultra, Live Island, Rung phản hồi Z-Axis Linear Motor, Con quay hồi chuyển